- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
luận văn; bài báo khoa học
中关于某个问题的学术文章guānyú mǒuɡe wèntí de xuéshù wénzhāng
Tôi đang viết một bài luận văn.
luận văn; bài nghiên cứu; luận án
中关于某个学科问题的学术著作guānyú mǒuge xuékē wèntí de xuéshù zhùzuò
luận văn; bài luận; luận án
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
luận văn; bài báo khoa học
中关于某个问题的学术文章guānyú mǒuɡe wèntí de xuéshù wénzhāng
Tôi đang viết một bài luận văn.
luận văn; bài nghiên cứu; luận án
中关于某个学科问题的学术著作guānyú mǒuge xuékē wèntí de xuéshù zhùzuò
luận văn; bài luận; luận án
中关于某个学科或问题的学术性书面作品guānyú mǒuɡè xuékē huò wèntí de xuéshù xìng shūmiàn zuòpǐn
Tôi đang viết luận văn của mình.
bài luận; luận văn; luận án
中学生或研究者写的学术性文章xuésheng huò yánjiūzhě xiě de xuéshùxìng wénzhāng
Tôi đang viết luận văn.
luận văn; bài luận; luận án
中学术研究的书面作品;阐述观点或研究成果的文章xuéshù yánjiū de shūmiàn zuòpǐn; chǎnshù guāndiǎn huò yánjiū chéngguǒ de wénzhāng
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
luận văn; bài báo khoa học
中关于某个学科或问题的学术性书面作品guānyú mǒuɡè xuékē huò wèntí de xuéshù xìng shūmiàn zuòpǐn
Tôi đang viết luận văn của mình.
bài luận; luận văn; luận án
中学生或研究者写的学术性文章xuésheng huò yánjiūzhě xiě de xuéshùxìng wénzhāng
Tôi đang viết luận văn.
luận văn; bài luận; luận án
中学术研究的书面作品;阐述观点或研究成果的文章xuéshù yánjiū de shūmiàn zuòpǐn; chǎnshù guāndiǎn huò yánjiū chéngguǒ de wénzhāng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.