châm biếm; mỉa mai; phúng thích
中用言语嘲笑或批评某人yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒu rén
Anh ấy thích châm biếm người khác.
châm biếm; mỉa mai
中用言语暗示或嘲笑别人yòng yányǔ ànshì huò cháoxiào biérén
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
中用言语讥笑或批评某人yòng yányǔ jīxiào huò píngpíng mǒurén
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
中大声念出来,背诵记住dàshēng niàn chūlái, bèishòu jìzhù
Anh ấy đã châm biếm ý tưởng của tôi.
châm biếm; mỉa mai; phúng thích
中用言语嘲笑或批评某人yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒu rén
Anh ấy thích châm biếm người khác.
châm biếm; mỉa mai
中用言语暗示或嘲笑别人yòng yányǔ ànshì huò cháoxiào biérén
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
中用言语讥笑或批评某人yòng yányǔ jīxiào huò píngpíng mǒurén
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
中大声念出来,背诵记住dàshēng niàn chūlái, bèishòu jìzhù
Anh ấy đã châm biếm ý tưởng của tôi.