chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
Anh ấy chế giễu tôi.
chế giễu; nhạo báng
Anh ấy chế nhạo tôi.
(dùng trong từ ghép) âm thanh hỗn tạp, ồn ào
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
Anh ấy chế giễu tôi.
chế giễu; nhạo báng
Anh ấy chế nhạo tôi.
(dùng trong từ ghép) âm thanh hỗn tạp, ồn ào
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
(dùng trong từ ghép) âm thanh hỗn tạp, ồn ào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.