- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
tìm cách; xoay xở
中想办法去做某事xiǎng bàn fǎ qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề này.
tìm cách; cố tìm cách giải quyết
中想办法;尽力去做某事xiǎng bàn fǎ; jìn lì qù zuò mǒu shì
tìm cách; nghĩ cách
tìm cách; xoay xở
中想办法去做某事xiǎng bàn fǎ qù zuò mǒu shì
Chúng ta phải tìm cách giải quyết vấn đề này.
tìm cách; cố tìm cách giải quyết
中想办法;尽力去做某事xiǎng bàn fǎ; jìn lì qù zuò mǒu shì
tìm cách; nghĩ cách
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tìm cách; xoay xở
tìm cách; xoay xở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中想办法;尽力去做xiǎng bànfǎ;jìnlì qù zuò
中想办法;尽力去做xiǎng bànfǎ;jìnlì qù zuò