- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết kế; lên kế hoạch
中用心思和想象力创造新的东西或制定办法yònɡ xīnsi hé xiǎnɡxiànɡ lì chuànɡzào xīn de dōnɡxi huò zhìdìnɡ bànfǎ
Anh ấy đã thiết kế một sản phẩm mới.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
thiết kế; lên kế hoạch
中用心思和想象力创造新的东西或制定办法yònɡ xīnsi hé xiǎnɡxiànɡ lì chuànɡzào xīn de dōnɡxi huò zhìdìnɡ bànfǎ
Anh ấy đã thiết kế một sản phẩm mới.
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thiết kế; lên kế hoạch
thiết kế; lên kế hoạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiết kế; lên kế hoạch
中按照想法做出方案或图纸ànzhào xiǎngfǎ zuòchū fāng'àn huò túzhǐ
Thiết kế này rất tốt.
thiết kế; lên kế hoạch
中按照想法做出方案或图纸ànzhào xiǎngfǎ zuòchū fāng'àn huò túzhǐ
Thiết kế này rất tốt.