- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
mưu đồ; toan tính
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
mưu đồ; toan tính
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.