- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
hiểu; biết; nắm được
Tôi không biết nhiều chữ.
kiến thức; hiểu biết; nhận biết
Anh ấy rất có học thức.
Đài Loan đọc là [shi4]
Anh ấy không biết nhiều chữ.
ghi chép; lập mục lục
Anh ấy có kiến thức rộng và trí nhớ tốt.
ghi chú; chú thích
Xin hãy viết một chú thích vào sách.
hiểu; biết; nắm được
Tôi không biết nhiều chữ.
kiến thức; hiểu biết; nhận biết
Anh ấy rất có học thức.
Đài Loan đọc là [shi4]
Anh ấy không biết nhiều chữ.
ghi chép; lập mục lục
Anh ấy có kiến thức rộng và trí nhớ tốt.
ghi chú; chú thích
Xin hãy viết một chú thích vào sách.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
hiểu; biết; nắm được
ghi chép; lập mục lục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.