lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt
lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt
Anh ấy thích đùa giỡn, nói lời bông đùa.
biệt danh; bí danh; tên giả
Anh ấy có một biệt danh thú vị.
lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt
Anh ấy thích đùa giỡn, nói lời bông đùa.
biệt danh; bí danh; tên giả
Anh ấy có một biệt danh thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.