- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
ngữ điệu; thanh điệu của câu nói
Ngữ điệu của anh ấy rất lạ.
mạch câu chuyện; đầu mối lời nói; chỗ ngắt lời
ngữ điệu; giọng nói
ngữ điệu; thanh điệu của câu nói
Ngữ điệu của anh ấy rất lạ.
mạch câu chuyện; đầu mối lời nói; chỗ ngắt lời
ngữ điệu; giọng nói
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
ngữ điệu; thanh điệu của câu nói
ngữ điệu; thanh điệu của câu nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.