- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai số; độ lệch
Phép tính này có sai số.
sai số; độ lệch
Phép đo này có sai số.
error
sai số; độ lệch
Phép tính này có sai số.
sai số; độ lệch
Phép đo này có sai số.
error
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
sai số; độ lệch
sai số; độ lệch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.