- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
Xin hãy đưa cho tôi cuốn hướng dẫn sử dụng.
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; sách chỉ dẫn
Làm ơn đưa cho tôi quyển hướng dẫn.
hướng dẫn sử dụng; tài liệu thuyết minh
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
Xin hãy đưa cho tôi cuốn hướng dẫn sử dụng.
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; sách chỉ dẫn
Làm ơn đưa cho tôi quyển hướng dẫn.
hướng dẫn sử dụng; tài liệu thuyết minh
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh; tóm tắt nội dung (phim hoặc vở kịch)
Xin hãy đưa cho tôi bản thuyết minh.
hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh; đặc tả (bằng sáng chế)
Xin hãy đưa cho tôi bản hướng dẫn.
hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh; tóm tắt nội dung (phim hoặc vở kịch)
Xin hãy đưa cho tôi bản thuyết minh.
hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh; đặc tả (bằng sáng chế)
Xin hãy đưa cho tôi bản hướng dẫn.