- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
thuyết phục
中用言语让别人同意或接受自己的意见yòng yányǔ ràng biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
Tôi đã thuyết phục anh ấy thành công.
thuyết phục; thuyết phục ai đó
中用理由使人同意或改变看法yòng lǐyóu shǐ rén tóngyì huò gǎibiàn kànfǎ
thuyết phục; thuyết phục ai đó
thuyết phục
中用言语让别人同意或接受自己的意见yòng yányǔ ràng biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
Tôi đã thuyết phục anh ấy thành công.
thuyết phục; thuyết phục ai đó
中用理由使人同意或改变看法yòng lǐyóu shǐ rén tóngyì huò gǎibiàn kànfǎ
thuyết phục; thuyết phục ai đó
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
thuyết phục
thuyết phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用言语让别人改变想法或同意自己的意见yòng yányǔ ràng biéren gǎibiàn xiǎngfǎ huò tóngyì zìjǐ de yìjiàn
thuyết phục; (cách đọc ở Đài Loan: [shui4 fu2])
中用言语使别人接受自己的想法或意见yòng yányǔ shǐ biérén jiēshòu zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
中用言语让别人改变想法或同意自己的意见yòng yányǔ ràng biéren gǎibiàn xiǎngfǎ huò tóngyì zìjǐ de yìjiàn
thuyết phục; (cách đọc ở Đài Loan: [shui4 fu2])
中用言语使别人接受自己的想法或意见yòng yányǔ shǐ biérén jiēshòu zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn