đọc to; tụng; ngâm (thơ)
Anh ấy thích đọc thơ.
học thuộc lòng; đọc thuộc lòng
Anh ấy thích ngâm thơ.
// NGHĨA CHÍNHđọc to; tụng; ngâm (thơ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.