Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ
nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ
中想起某人而感到难受;思念xiǎngqǐ mǒurén ér gǎndào nánshòu; sīniàn
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
ngâm nga; đọc to
中出声地读chūshēng de dú
Xin bạn đọc to từ này một chút.
nhớ; tưởng nhớ; đọc (to); niệm
中心里想起或记住过去的人或事xīnlǐ xiǎngqǐ huò jìzhù guòqù de rén huò shì
Đây là nỗi nhớ về quá khứ.
theo học; học (trường)
中上学;在学校学习shàngxué;zài xuéxiào xuéxí
Anh ấy học ở trường đại học.
học; đọc; nhớ đến; nghĩ đến
中学习;读书xuéxí; dúshū
Tôi học đại học.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中心里想的东西;想法xīn lǐ xiǎng de dōng xi; xiǎng fǎ
Tôi có một ý tưởng hay.
mắng mỏ; la rầy (ai đó)
中用言语责骂或训斥某人yòng yányǔ zèmà huò xùnchì mǒurén
Mẹ đã mắng tôi một trận.
hai mươi (chữ số chống gian lận của ngân hàng tương ứng với 廿)
中二十的大写数字èrshí de dàxiě shùzì
Niệm là hai mươi.
nhớ (ai đó); thương nhớ; đọc (to); niệm; suy nghĩ
中想起某人而感到难受;思念xiǎngqǐ mǒurén ér gǎndào nánshòu; sīniàn
Tôi rất nhớ gia đình của tôi.
ngâm nga; đọc to
中出声地读chūshēng de dú
Xin bạn đọc to từ này một chút.
nhớ; tưởng nhớ; đọc (to); niệm
中心里想起或记住过去的人或事xīnlǐ xiǎngqǐ huò jìzhù guòqù de rén huò shì
Đây là nỗi nhớ về quá khứ.
theo học; học (trường)
中上学;在学校学习shàngxué;zài xuéxiào xuéxí
Anh ấy học ở trường đại học.
học; đọc; nhớ đến; nghĩ đến
中学习;读书xuéxí; dúshū
Tôi học đại học.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中心里想的东西;想法xīn lǐ xiǎng de dōng xi; xiǎng fǎ
Tôi có một ý tưởng hay.
mắng mỏ; la rầy (ai đó)
中用言语责骂或训斥某人yòng yányǔ zèmà huò xùnchì mǒurén
Mẹ đã mắng tôi một trận.
hai mươi (chữ số chống gian lận của ngân hàng tương ứng với 廿)
中二十的大写数字èrshí de dàxiě shùzì
Niệm là hai mươi.