- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều phối; điều động và phân phối
Chúng tôi đã điều phối các nguồn lực mới.
điều phối; phân bổ; cấp phát
Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
pha trộn; điều phối; phối hợp
Anh ấy đang điều phối dược liệu.
điều phối; điều động và phân phối
Chúng tôi đã điều phối các nguồn lực mới.
điều phối; phân bổ; cấp phát
Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
pha trộn; điều phối; phối hợp
Anh ấy đang điều phối dược liệu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
điều phối; điều động và phân phối
pha trộn; điều phối; phối hợp
điều phối; điều động và phân phối
pha trộn; điều phối; phối hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.