- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
中应该做的事情,或者做错事后要承担的后果yīnggāi zuò de shìqing, huòzhě zuò cuò shì hòu yào chéngdān de hòuguǒ
Đây là trách nhiệm của tôi.
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
中应该做的事情,或者做错事后要承担的后果yīnggāi zuò de shìqing, huòzhě zuò cuò shì hòu yào chéngdān de hòuguǒ
Đây là trách nhiệm của tôi.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.