- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
Cô ấy là một người rất chu đáo.
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
中能够理解他人的想法,很体贴、亲切néng gòu lǐ jiě tā rén de xiǎng fǎ, hěn tǐ tiē、qīn qiè
Cô ấy là một người rất chu đáo.
thân; gần gũi; hôn (má/trán)
中很体贴、很关心,让人感到舒服和亲近hěn tǐtiē、hěn guānxīn、ràng rén gǎndào shūfu hé qīnjìn
thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
chu đáo; tâm lý; thấu hiểu lòng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de
中非常了解人的心意、很体贴周到的fēicháng liǎojiě rén de xīnyì、hěn tǐtiē zhōudào de