- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))
- 賣mại(bán ra)
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
chuộc tội; đền tội
中通过行动或付出来弥补自己的错误或过失tōngguò xíngdòng huò fùchū lái míbǔ zìjǐ de cuòwù huò guòshī
Anh ấy muốn chuộc tội.
chuộc tội; đền tội
中用行动或付出代价来消除自己的过错yòng xíngdòng huò fùchū dàijià lái xiāochú zìjǐ de guòcuò
chuộc tội; đền tội
chuộc tội; đền tội
中通过行动或付出来弥补自己的错误或过失tōngguò xíngdòng huò fùchū lái míbǔ zìjǐ de cuòwù huò guòshī
Anh ấy muốn chuộc tội.
chuộc tội; đền tội
中用行动或付出代价来消除自己的过错yòng xíngdòng huò fùchū dàijià lái xiāochú zìjǐ de guòcuò
chuộc tội; đền tội
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
chuộc tội; đền tội
chuộc tội; đền tội
chuộc tội; đền tội
中通过行动或惩罚来消除自己的罪过或错误tōngguò xíngdòng huò chéngfá lái xiāochú zìjǐ de zuìguò huò cuòwù
chuộc tội; đền tội
中通过行动或惩罚来消除自己的罪过或错误tōngguò xíngdòng huò chéngfá lái xiāochú zìjǐ de zuìguò huò cuòwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.