- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
tiền thưởng; thưởng vàng
中为表彰或鼓励某事而给予的金钱wèi biǎozhāng huò gǔlì mǒu shì érjǐyǔ de jīnqián
Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
tiền thưởng; thưởng vàng
中为表彰或鼓励某事而给予的金钱wèi biǎozhāng huò gǔlì mǒu shì érjǐyǔ de jīnqián
Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền thưởng; thưởng vàng
tiền thưởng; thưởng vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.