- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))
- 兼kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn
kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn
kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.