- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
sân thi đấu; trường đua
Trên sân đấu có rất nhiều khán giả.
sân thi đấu; trường đua
sân thi đấu; trường đua
Trên sân đấu có rất nhiều khán giả.
sân thi đấu; trường đua
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân thi đấu; trường đua
sân thi đấu; trường đua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.