- 亡vong(mất, thoát khỏi)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 月nguyệt(trăng, thịt)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
giành được; đạt được
中通过努力或比赛获得某种好处或胜利tōngguò nǔlì huò bǐsài huòdé mǒuzhǒng hǎochù huò shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
thắng; chiến thắng
中通过竞争或努力获得成功tōngguò jìngjìng huò nǔlì huòdé chénggōng
giành được; đạt được
中通过努力或比赛获得某种好处或胜利tōngguò nǔlì huò bǐsài huòdé mǒuzhǒng hǎochù huò shènglì
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
thắng; chiến thắng
中通过竞争或努力获得成功tōngguò jìngjìng huò nǔlì huòdé chénggōng
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
giành được; đạt được
giành được; đạt được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.