- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
Gần đây anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
nổi tiếng; được ưa chuộng; đang lên
Gần đây anh ấy đang gặp may.
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
Gần đây anh ấy đã trở nên nổi tiếng.
nổi tiếng; được ưa chuộng; đang lên
Gần đây anh ấy đang gặp may.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
nổi tiếng; trở nên hot; gây sốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.