- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng
中变得有名气;获得名声biànde yǒumíngqi; huòdé míngshēng
Anh ấy muốn thành danh.
nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng
中变得有名气;获得名声biànde yǒumíngqi; huòdé míngshēng
Anh ấy muốn thành danh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng
nổi danh; thành danh; trở nên nổi tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.