- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
không theo kịp; không bắt kịp
中没有办法跟上;落后méiyǒu bànfǎ gēnshang; làohòu
Tôi không theo kịp anh ấy.
không đuổi kịp; không theo kịp
中没有能力追上或跟上某人或某物méiyǒu néngglì zhuīshàng huò gēnshàng mǒurén huò mǒuwù
Tôi không kịp chuyến tàu rồi.
không theo kịp; không bắt kịp
中没有办法跟上;落后méiyǒu bànfǎ gēnshang; làohòu
Tôi không theo kịp anh ấy.
không đuổi kịp; không theo kịp
中没有能力追上或跟上某人或某物méiyǒu néngglì zhuīshàng huò gēnshàng mǒurén huò mǒuwù
Tôi không kịp chuyến tàu rồi.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
không theo kịp; không bắt kịp
không theo kịp; không bắt kịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không đuổi kịp; bắt không kịp
中没有能力追上或到达某个目标méiyǒu néngglì zhuīshàng huò dàodá mǒugershang mùbiāo
không đuổi kịp; bắt không kịp
中没有能力追上或到达某个目标méiyǒu néngglì zhuīshàng huò dàodá mǒugershang mùbiāo