- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
kịp; theo kịp; bắt kịp
中追上;达到同样的程度或速度zhuī shàng; dádào tónyàng de chéngdù huò sùdù
Tôi đã bắt kịp xe buýt.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中追到;达到同样的速度或进度
kịp; theo kịp; bắt kịp
中追上;达到同样的程度或速度zhuī shàng; dádào tónyàng de chéngdù huò sùdù
Tôi đã bắt kịp xe buýt.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中追到;达到同样的速度或进度
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kịp; theo kịp; bắt kịp
kịp; theo kịp; bắt kịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã bắt kịp xe buýt rồi.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,经过或超越前面的人或物pǎo de bǐ biérén kuài、jīngguò huò chāoyuè qiánmiàn de rén huò wù
Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu.
bắt kịp; đuổi kịp; gặp đúng lúc; tình cờ gặp
中碰巧遇到或及时追到某人某事pèngqiǎo yùdào huò jíshí zhuīdào mǒurén mǒushì
Tôi đã bắt kịp một chuyến tàu.
kịp; theo kịp; đuổi kịp
中及时到达;在规定时间前完成jíshí dàodá; zài guīdìng shíjiān qián wánchéng
Tôi đã kịp chuyến tàu.
Tôi đã bắt kịp xe buýt rồi.
vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)
中跑得比别人快,经过或超越前面的人或物pǎo de bǐ biérén kuài、jīngguò huò chāoyuè qiánmiàn de rén huò wù
Chúng tôi đã bắt kịp chuyến tàu.
bắt kịp; đuổi kịp; gặp đúng lúc; tình cờ gặp
中碰巧遇到或及时追到某人某事pèngqiǎo yùdào huò jíshí zhuīdào mǒurén mǒushì
Tôi đã bắt kịp một chuyến tàu.
kịp; theo kịp; đuổi kịp
中及时到达;在规定时间前完成jíshí dàodá; zài guīdìng shíjiān qián wánchéng
Tôi đã kịp chuyến tàu.