- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
thức dậy; ra khỏi giường
中从睡眠中醒来,离开床铺cóng shuìmián zhōng xǐng lái, líkāi chuángpù
Bạn mấy giờ thức dậy?
Hôm nay em trai không muốn dậy, nằm nán mãi mới chịu ra khỏi giường.
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
thức dậy; ra khỏi giường
中从睡眠中醒来,离开床铺cóng shuìmián zhōng xǐng lái, líkāi chuángpù
Bạn mấy giờ thức dậy?
Hôm nay em trai không muốn dậy, nằm nán mãi mới chịu ra khỏi giường.
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
thức dậy; ra khỏi giường
thức dậy; ra khỏi giường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.