- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)
đứng lên; (chỉ hướng lên sau động từ)
đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)
đứng lên; (chỉ hướng lên sau động từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)
中从坐或躺的状态变为站着,或从睡眠中苏醒cóng zuò huò tǎng de zhuàngtài biànwéi zhànzhe, huòzhě cóng shuìmián zhōng sūxǐng
Mời bạn đứng dậy.
Khi thầy giáo bước vào, cả lớp đứng dậy chào.
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
Nó tăng cân rồi.
Ông ấy tăng cân rồi.
cũng đọc là [qi3lai2]
中开始进行;从躺卧的位置站立或坐起kāishǐ jìnxíng; cóng tǎngwò de wèizhì zhànlì huò zuòqǐ
Anh ấy đứng dậy rồi.
Cô ấy nghe tin vui, vui mừng đến mức nhảy cẫng lên.
đứng lên; (chỉ hướng lên sau động từ)
中表示向上的动作或方向biǎoshì xiàngshàng de dòngzuò huò fāngxiàng
Xin hãy đứng dậy!
Cô ấy nhảy bật dậy khỏi ghế rồi chạy ra cửa.
(đặt sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; lên; dậy
中动词后面,表示动作或状态开始并持续dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài kāishǐ bìng chíxù
Anh ấy bật cười.
Nghe thấy tiếng nhạc, bọn trẻ liền nhảy lên ngay.
(sau động từ tri giác, ví dụ 看) biểu thị phán đoán sơ bộ
中用在感官动词后面,表示初步的判断或印象yòng zài gǎnguān dòngcí hòumiàn, biǎoshì chūbù de pànduàn huò yìnxiàng
Quả táo này trông rất ngon.
Chiếc áo này sờ vào có cảm giác rất mềm mại.
hoàn thành (bổ ngữ xu hướng chỉ sự hoàn tất hành động)
中表示动作完成或达到某个状态biǎoshì dòngzuò wánchéng huò dádào mǒuge zhuàngtài
Anh ấy đứng dậy rồi.
Cô ấy đã dọn dẹp xong đống sách bị vương vãi.
đứng dậy; trỗi dậy; (hậu tố chỉ hướng lên hoặc bắt đầu hành động)
中站立;开始;向上的方向zhàn lì; kāishǐ; xiàng shàng de fāngxiàng
Anh ấy đứng dậy rồi.
Bọn trẻ vừa nghe thấy nhạc là nhảy lên ngay.
đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)
中从坐或躺的状态变为站着,或从睡眠中苏醒cóng zuò huò tǎng de zhuàngtài biànwéi zhànzhe, huòzhě cóng shuìmián zhōng sūxǐng
Mời bạn đứng dậy.
Khi thầy giáo bước vào, cả lớp đứng dậy chào.
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
Nó tăng cân rồi.
Ông ấy tăng cân rồi.
cũng đọc là [qi3lai2]
中开始进行;从躺卧的位置站立或坐起kāishǐ jìnxíng; cóng tǎngwò de wèizhì zhànlì huò zuòqǐ
Anh ấy đứng dậy rồi.
Cô ấy nghe tin vui, vui mừng đến mức nhảy cẫng lên.
đứng lên; (chỉ hướng lên sau động từ)
中表示向上的动作或方向biǎoshì xiàngshàng de dòngzuò huò fāngxiàng
Xin hãy đứng dậy!
Cô ấy nhảy bật dậy khỏi ghế rồi chạy ra cửa.
(đặt sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; lên; dậy
中动词后面,表示动作或状态开始并持续dòngcí hòumiàn, biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài kāishǐ bìng chíxù
Anh ấy bật cười.
Nghe thấy tiếng nhạc, bọn trẻ liền nhảy lên ngay.
(sau động từ tri giác, ví dụ 看) biểu thị phán đoán sơ bộ
中用在感官动词后面,表示初步的判断或印象yòng zài gǎnguān dòngcí hòumiàn, biǎoshì chūbù de pànduàn huò yìnxiàng
Quả táo này trông rất ngon.
Chiếc áo này sờ vào có cảm giác rất mềm mại.
hoàn thành (bổ ngữ xu hướng chỉ sự hoàn tất hành động)
中表示动作完成或达到某个状态biǎoshì dòngzuò wánchéng huò dádào mǒuge zhuàngtài
Anh ấy đứng dậy rồi.
Cô ấy đã dọn dẹp xong đống sách bị vương vãi.
đứng dậy; trỗi dậy; (hậu tố chỉ hướng lên hoặc bắt đầu hành động)
中站立;开始;向上的方向zhàn lì; kāishǐ; xiàng shàng de fāngxiàng
Anh ấy đứng dậy rồi.
Bọn trẻ vừa nghe thấy nhạc là nhảy lên ngay.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.