- 走tẩu(chạy, đi)
- 尚thượng(còn, vẫn, cao quý)
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)
Anh ấy không muốn dính vào chuyện rắc rối này.
dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)
Anh ấy không muốn dính vào chuyện rắc rối này.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)
dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.