- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中达到同样的速度或进度,不被落下dádào tóngyàng de sùdù huò jìnduò,búbèi luòxià
Bạn nhanh lên, theo kịp tôi!
theo kịp; bắt kịp
中达到同样的速度或进度;不被落在后面dádào tónyàng de sùdù huò jìnduò;búbèi luòzài hòumiàn
Bạn đã theo kịp tôi chưa?
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
中达到同样的速度或进度,不被落下dádào tóngyàng de sùdù huò jìnduò,búbèi luòxià
Bạn nhanh lên, theo kịp tôi!
theo kịp; bắt kịp
中达到同样的速度或进度;不被落在后面dádào tónyàng de sùdù huò jìnduò;búbèi luòzài hòumiàn
Bạn đã theo kịp tôi chưa?
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
kịp; đuổi kịp; bắt kịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.