- 足túc(chân, bàn chân)
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
(khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác
Anh ấy đi nhờ xe đi làm mỗi ngày.
đi xe chùa; trốn vé
Đi xe không vé là sai.
(khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác
Anh ấy đi nhờ xe đi làm mỗi ngày.
đi xe chùa; trốn vé
Đi xe không vé là sai.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
(khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác
(khẩu) đi nhờ xe; quá giang xe người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.