- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ(kế thừa)
中人的身世、地位或所起的作用rén de shēnshì、dìwèi huò suǒ qǐ de zuòyòng
Thân phận của anh ấy là gì?
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ(kế thừa)
中人的身世、地位或所起的作用rén de shēnshì、dìwèi huò suǒ qǐ de zuòyòng
Thân phận của anh ấy là gì?
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ
danh tính; thân phận; vai trò; tư cách (với tư cách là...); địa vị; chức vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.