- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
bánh xe; vành xe
中圆形可以转动的东西,装在车等交通工具下面。yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē děng jiāotōng gōngjù xiàmiàn.
Cái bánh xe này hỏng rồi.
bánh xe; con lăn (danh từ lượng: 個|个[ge4])
中圆形可以转动的东西,装在车或机器下面yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē huò jīqì xiàmiàn
người tập Pháp Luân Công (khinh miệt)
bánh xe; vành xe
中圆形可以转动的东西,装在车等交通工具下面。yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē děng jiāotōng gōngjù xiàmiàn.
Cái bánh xe này hỏng rồi.
bánh xe; con lăn (danh từ lượng: 個|个[ge4])
中圆形可以转动的东西,装在车或机器下面yuánxíng kěyǐ zhuǎndòng de dōngxi, zhuāngzài chē huò jīqì xiàmiàn
người tập Pháp Luân Công (khinh miệt)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bánh xe; vành xe
bánh xe; vành xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中修炼法轮功的人xiūliàn fǎlúngōng de rén
Anh ta là một người tập Pháp Luân Công.
中修炼法轮功的人xiūliàn fǎlúngōng de rén
Anh ta là một người tập Pháp Luân Công.