- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
lốp xe; vỏ xe
中汽车车轮上套的橡胶制品qìchē chēlún shàng tào de xiàngjiāo zhìpǐn
Lốp xe của tôi bị hỏng rồi.
lốp xe; vỏ xe
中汽车车轮上套的橡胶制品qìchē chēlún shàng tào de xiàngjiāo zhìpǐn
Lốp xe của tôi bị hỏng rồi.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
lốp xe; vỏ xe
lốp xe; vỏ xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.