- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
bùn nhão; bùn mềm
Bùn mềm có thể dùng để làm đồ gốm.
bùn mềm; bùn lầy
Dưới đáy sông có rất nhiều bùn mềm.
bùn nhão; bùn mềm
Bùn có thể dùng để làm gạch.
bùn nhão; bùn mềm
Bùn mềm có thể dùng để làm đồ gốm.
bùn mềm; bùn lầy
Dưới đáy sông có rất nhiều bùn mềm.
bùn nhão; bùn mềm
Bùn có thể dùng để làm gạch.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn nhão; bùn mềm
bùn nhão; bùn mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bùn nhão; bùn mềm (địa chất)
Bùn nhão là đất ẩm ướt.
bùn nhão; bùn mềm (địa chất)
Bùn nhão là đất ẩm ướt.