- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)
Anh ấy bị cảm nhẹ.
nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)
Anh ấy bị cảm nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)
nhẹ; nhẹ nhàng (về triệu chứng, mức độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.