- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
中把数据或信息放入电脑或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngrù diànnǎo huò xìtǒng
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
nhập liệu; nhập vào
中把数据或信息放进计算机或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngjìn jìsuànjī huò xìtǒng
Xin bạn nhập mật khẩu.
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
中把数据或信息放入电脑或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngrù diànnǎo huò xìtǒng
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
nhập liệu; nhập vào
中把数据或信息放进计算机或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngjìn jìsuànjī huò xìtǒng
Xin bạn nhập mật khẩu.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.