- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)
Chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.
xuất ra; đầu ra; truyền tải (dữ liệu, tín hiệu,...)
Máy tính xuất dữ liệu.
xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)
Chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.
xuất ra; đầu ra; truyền tải (dữ liệu, tín hiệu,...)
Máy tính xuất dữ liệu.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)
xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.