- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
中通过协商或努力实现某个目标或协议tōngguò xiéshang huò nǔlì shíxiàn mǒu gè mùbiāo huò xiéyì
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
đạt được; đạt thành (thỏa thuận, mục tiêu)
中实现或完成某个目标、协议或愿望shíxiàn huò wánchéng mǒuɡè mùbiāo、xiéyì huò yuànwànɡ
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
中通过协商或努力实现某个目标或协议tōngguò xiéshang huò nǔlì shíxiàn mǒu gè mùbiāo huò xiéyì
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.
đạt được; đạt thành (thỏa thuận, mục tiêu)
中实现或完成某个目标、协议或愿望shíxiàn huò wánchéng mǒuɡè mùbiāo、xiéyì huò yuànwànɡ
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
đạt được; đạt đến (thỏa thuận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.