- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)
中说的比实际情况好;表示谦虚shuō de bǐ shíjì qíngkuàng hǎo;biǎoshì qiānxū
Bạn quá khen rồi!
nịnh hót; xu nịnh
中说得太好听,不是事实;恭维shuō de tài hǎo tīng, búshì shìshí; gōngwéi
Bạn quá khen rồi.
khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)
中说的比实际情况好;表示谦虚shuō de bǐ shíjì qíngkuàng hǎo;biǎoshì qiānxū
Bạn quá khen rồi!
nịnh hót; xu nịnh
中说得太好听,不是事实;恭维shuō de tài hǎo tīng, búshì shìshí; gōngwéi
Bạn quá khen rồi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)
khen quá lời; khen ngợi quá mức (khiêm tốn khi nhận lời khen)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.