- 口khẩu(miệng)
- 那na(cái đó, ở đó)
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
không dám; bạn quá khen rồi
Đâu có đâu, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
không dám; bạn quá khen rồi
Đâu có đâu, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
không dám; bạn quá khen rồi
không dám; bạn quá khen rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.