- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
sân thể thao; sân vận động
Có rất nhiều học sinh trên sân vận động.
sân vận động; sân tập thể dục
Sân vận động của trường rất lớn.
sân chơi; khu vui chơi
sân thể thao; sân vận động
Có rất nhiều học sinh trên sân vận động.
sân vận động; sân tập thể dục
Sân vận động của trường rất lớn.
sân chơi; khu vui chơi
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân thể thao; sân vận động
sân thể thao; sân vận động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.