- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận dụng; áp dụng
中使用或利用某种东西、方法或能力shǐyòng huò lìyòng mǒuzhǒng dōngxi、fāngfǎ huò nénggli
Chúng ta nên vận dụng kiến thức mới.
dùng; sử dụng
中使用或应用某种方法、知识、技能等shǐyòng huò yìngyòng mǒuzhǒng fāngfǎ、zhīshi、jìnéng děng
Chúng ta nên sử dụng phương pháp mới.
vận dụng; áp dụng
中使用或利用某种东西、方法或能力shǐyòng huò lìyòng mǒuzhǒng dōngxi、fāngfǎ huò nénggli
Chúng ta nên vận dụng kiến thức mới.
dùng; sử dụng
中使用或应用某种方法、知识、技能等shǐyòng huò yìngyòng mǒuzhǒng fāngfǎ、zhīshi、jìnéng děng
Chúng ta nên sử dụng phương pháp mới.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vận dụng; áp dụng
vận dụng; áp dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.