- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中把某个条件或机会用来达到目的bǎ mǒuɡe tiáojiàn huò jīhuì yònɡlái dádào mùdì
Anh ấy đã tận dụng cơ hội này.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中把某物或某人用来达到目的bǎ mǒuwù huò mǒurén yònglái dádào mùdì
Chúng ta nên tận dụng thời gian để học tập.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中把某个条件或机会用来达到目的bǎ mǒuɡe tiáojiàn huò jīhuì yònɡlái dádào mùdì
Anh ấy đã tận dụng cơ hội này.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中把某物或某人用来达到目的bǎ mǒuwù huò mǒurén yònglái dádào mùdì
Chúng ta nên tận dụng thời gian để học tập.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中用某种方式来为自己获得好处yòng mǒu zhǒng fāngshì lái wèi zìjǐ huòdé hǎochù
Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中用某个机会、条件或东西来达到自己的目的yòng mǒu ge jīhuì、tiáojiàn huò dōngxi lái dádào zìjǐ de mùdì
Anh ấy tận dụng thời gian để học.
dùng; lấy; để; bởi
中用某样东西来做事yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shì
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中用某种方式来为自己获得好处yòng mǒu zhǒng fāngshì lái wèi zìjǐ huòdé hǎochù
Chúng ta nên tận dụng tốt thời gian.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中用某个机会、条件或东西来达到自己的目的yòng mǒu ge jīhuì、tiáojiàn huò dōngxi lái dádào zìjǐ de mùdì
Anh ấy tận dụng thời gian để học.
dùng; lấy; để; bởi
中用某样东西来做事yòng mǒu yàng dōngxi lái zuò shì
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.