- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
như vậy; như thế; kiểu đó
中那种;那样的方式或情况nà zhǒng;nà yàng de fāngshì huò qíngkuàng
Tôi không muốn làm như vậy.
Sao cô ấy có thể đối xử với bạn bè như vậy được chứ?
Tôi có nói thế đâu?
như vậy; như thế; kiểu đó
中那种;那样的方式或情况nà zhǒng;nà yàng de fāngshì huò qíngkuàng
Tôi không muốn làm như vậy.
Sao cô ấy có thể đối xử với bạn bè như vậy được chứ?
Tôi có nói thế đâu?
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
như vậy; như thế; kiểu đó
như vậy; như thế; kiểu đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
như vậy; như thế; kiểu đó
中那种方式;那样的情况或样子nà zhǒng fāngshì; nà yàng de qíngkuàng huò yàngzi
Đừng làm như vậy.
Sao bạn có thể đối xử với bạn bè như vậy?
như vậy; như thế; kiểu đó
中那种方式;那样的情况或样子nà zhǒng fāngshì; nà yàng de qíngkuàng huò yàngzi
Đừng làm như vậy.
Sao bạn có thể đối xử với bạn bè như vậy?