- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giấy thông hành; thẻ thông hành
中允许进入某地的证件或凭证yǔnxǔ jìnrù mǒudì de zhèngjiàn huò píngzhèng
Xin vui lòng xuất trình giấy thông hành của bạn.
giấy thông hành; thẻ thông hành
中允许人通过某个地方的凭证或证件yǔnxǔ rén tōngguò mǒuegè dìfang de píngzhèng huò zhèngjiàn
giấy thông hành; thẻ thông hành
中允许进入某地的证件或凭证yǔnxǔ jìnrù mǒudì de zhèngjiàn huò píngzhèng
Xin vui lòng xuất trình giấy thông hành của bạn.
giấy thông hành; thẻ thông hành
中允许人通过某个地方的凭证或证件yǔnxǔ rén tōngguò mǒuegè dìfang de píngzhèng huò zhèngjiàn
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
giấy thông hành; thẻ thông hành
giấy thông hành; thẻ thông hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.