- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
mũi kim đối đầu bông lúa (hai bên đều không ai chịu nhường ai) [thành ngữ]
Họ đối đầu gay gắt, không ai nhường ai.
mũi kim đối đầu bông lúa (hai bên đều không ai chịu nhường ai) [thành ngữ]
Họ đối đầu gay gắt, không ai nhường ai.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
mũi kim đối đầu bông lúa (hai bên đều không ai chịu nhường ai) [thành ngữ]
mũi kim đối đầu bông lúa (hai bên đều không ai chịu nhường ai) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.