- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
Ống kính này rất đắt.
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay; góc quay
中电影或摄像机的拍摄画面和角度diànyǐng huò shèxiàngjī de pāishè huàmiàn hé jiǎodù
Cảnh quay này rất đẹp.
ống kính (máy ảnh/quay phim); cảnh quay; cú máy
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
Ống kính này rất đắt.
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay; góc quay
中电影或摄像机的拍摄画面和角度diànyǐng huò shèxiàngjī de pāishè huàmiàn hé jiǎodù
Cảnh quay này rất đẹp.
ống kính (máy ảnh/quay phim); cảnh quay; cú máy
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
ống kính (máy ảnh/máy quay); cảnh quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中摄像机或照相机中用来聚焦光线的光学仪器;电影或电视中的一段画面shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī zhōng yònglái jùjiāo guāngxiàn de guāngxué yíqì;diànyǐng huò diànshì zhōng de yī duàn huàhuà
Cảnh này rất đẹp.
中摄像机或照相机中用来聚焦光线的光学仪器;电影或电视中的一段画面shèxiàngjī huò zhàoxiàngjī zhōng yònglái jùjiāo guāngxiàn de guāngxué yíqì;diànyǐng huò diànshì zhōng de yī duàn huàhuà
Cảnh này rất đẹp.