- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
中用言语表示对别人的关心和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de guānxīn hé jìngyì
Tôi gửi lời hỏi thăm đến bạn.
hỏi thăm; gửi lời chào hỏi
中用言语或行动表示对某人的关心和祝福yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì duì mǒurén de guānxin hé zhùfú
chửi thề (có nhắc đến người thân của đối phương); (khẩu) chửi bới (liên quan đến người thân)
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
中用言语表示对别人的关心和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de guānxīn hé jìngyì
Tôi gửi lời hỏi thăm đến bạn.
hỏi thăm; gửi lời chào hỏi
中用言语或行动表示对某人的关心和祝福yòng yányǔ huò xíngdòng biǎoshì duì mǒurén de guānxin hé zhùfú
chửi thề (có nhắc đến người thân của đối phương); (khẩu) chửi bới (liên quan đến người thân)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
hỏi thăm; chào hỏi; gửi lời thăm hỏi
中用不礼貌的话提到别人的家人yòng bù lǐmào de huà tídào biérén de jiārén
Anh ta đã xúc phạm gia đình tôi.
中用不礼貌的话提到别人的家人yòng bù lǐmào de huà tídào biérén de jiārén
Anh ta đã xúc phạm gia đình tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.