- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
chào hỏi; bắt chuyện
中用言语或动作向人表示问候yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì wènhòu
Anh ấy chào tôi.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
chào hỏi; bắt chuyện
中用言语或动作向人表示问候yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì wènhòu
Anh ấy chào tôi.
Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chào hỏi; bắt chuyện
chào hỏi; bắt chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thông báo riêng/sau; thông báo thêm
中提前通知;先通告tíqián tōngzhī; xiān tōngggào
Tôi quên chào anh ấy.
thông báo riêng/sau; thông báo thêm
中提前通知;先通告tíqián tōngzhī; xiān tōngggào
Tôi quên chào anh ấy.